Ta lai chi thực (嗟来之食)
Thức ăn bố thí; của ăn xin; của bố thí; đồ bố thí; miếng cơm đi xin...
Thành ngữ Trung Quốc - 成语
Thức ăn bố thí; của ăn xin; của bố thí; đồ bố thí; miếng cơm đi xin...
Ba tờ giấy mà không có con lừa nào; Giấy tờ rườm rà; Thủ tục phiền phức; Tiến sĩ giấy...
Ba lần đến viếng nhà cỏ; ba lần đến mời; mời với tấm lòng chân thành ...
Tế lễ ba lần và tắm gội ba lần; Cung kính tôn trọng; Hết sức long trọng...
Ba nhà giết nước Tần; quyết tâm lớn dù lực lượng nhỏ, cũng có thể thành công...
Nói năng thận trọng; ăn nói dè dặt...
Ba người biến thành con hổ; Chuyện bịa thành thật; Cái dối để lâu cũng thành cái thật...
Cái vạc ba chân; Cục diện cân bằng...
Ba lần qua cửa nhà mà không vào...
Ba lần chuyển nhà để dạy con; chọn nơi ở phù hợp để giáo dục con cái...
Ba nghìn đôi giày ngọc; khách quý đông đúc; nhà đông khách quý...
Ba con heo lội sông; Sao chép một cách máy móc...
Cái lưỡi ba tấc; tài ăn nói lưu loát...
Tham sống sợ chết; ham sống sợ chết ...
Tham công của trời; tranh công người khác; cướp công người khác; cướp công...
Tham nhỏ mất lớn; tham bát bỏ mâm; được buổi giỗ, lỗ buổi cày; được lỗ hà, ra lỗ hổng...
Tham tiền ham sắc; tham tiền mê sắc...
Tham lam cầu toàn; Tham nhiều cầu phải được thứ gì đó ...
Lòng tham không đáy; no bụng đói con mắt...
Tai tiếng khắp nơi...