Sai cưỡng nhân ý (差强人意)
Tạm được; tạm vừa ý; tạm chấp nhận; tạm hài lòng...
Thành ngữ Trung Quốc - 成语
Tạm được; tạm vừa ý; tạm chấp nhận; tạm hài lòng...
Yêu ma quỷ quái; ma vương quỷ sứ; đồ đầu trâu mặt ngựa...
Mắt diều hâu miệng hổ; mắt cú môi hổ, chỉ diện mạo xấu xí và độc ác ...
Người si nói mộng; nói vớ vẩn; người ngốc nói mê; nói chuyện viển vông (ví với việc nói chuyện hoang...
Sinh li tử biệt...
Trăm họ lầm than; sinh linh đồ thán...
Đời đời kiếp kiếp...
Ăn sống nuốt tươi (tiếp thu một cách máy móc, không có chọn lọc)...
Mười năm tích lũy, mười năm dạy dỗ; Tái thiết giáo hóa...
Siêu quần vượt chúng; xuất sắc, không có đối thủ...
Hai bút cùng vẽ; tiến hành đồng bộ (ví với việc hai phía cùng tiến hành)...
Dẫn thú dữ ăn thịt người; Dẫn dắt thú dữ ăn thịt người (hành động tàn bạo)...
Thân thể gầy gò như củi khô; gầy rộc vì tang cha mẹ; tiều tụy...
Sói lang ngang đường; sói dữ giữ đường; kẻ ác hoành hành ...
Tổ vỡ trứng nát; nước mất nhà tan...
Khởi nghiệp gian khó...
Giết gà để răn khỉ, Giết gà dọa khỉ...
Đừng dùng búa tạ trên đai ốc; giết gà cần gì dùng đến dao mổ bò...
Giết người hủy xe; cáo quan ở ẩn...
Giết người diệt khẩu...