Phá bích phi khứ (破壁飞去)
Phá tường bay đi; rồng bay khỏi bức tường, ví người đột nhiên giàu có hoặc thăng quan tiến chức nhan...
Thành ngữ Trung Quốc - 成语
Phá tường bay đi; rồng bay khỏi bức tường, ví người đột nhiên giàu có hoặc thăng quan tiến chức nhan...
Khó bề phân biệt; lờ mờ chẳng biết gì; khó biết rõ đầu đuôi...
Giản dị không phô trương; không hào nhoáng...
Gương vỡ lại lành...
Gà kê của Phạm Trương; tình bạn thân thiết; bạn bè thắm thiết ...
Sụp đổ tan rã; Vỡ như tổ kiến...
Hăng hái không màng thân mình; phấn đấu quên mình; hăng hái tiến lên; dũng cảm quên mình, không màng...
Liên tiếp kéo đến; ùn ùn kéo đến; dồn dập đến; nườm nượp kéo đến...
Đốt xương rắc tro; đốt xương rải tro; đào mồ cuốc mả, chỉ sự căm thù sâu sắc...
Mỗi người đi một ngả; anh đi đường anh tôi đường tôi; mỗi người mỗi ngả...
Địa vị ngang nhau; ngang vai ngang vế...
Hồi xuân; cải lão hoàn đồng; người già trẻ lại...
Bám rồng bám phượng; thấy người sang bắt quàng làm họ; dựa hơi người có quyền thế...
Vịn rồng bám phượng; nương tựa vào người có quyền thế, địa vị cao để thăng tiến hoặc hưởng lợi....
Chia sẻ một phần lợi ích từ người khác...
Đốt sách chôn Nho sĩ; Đốt sách chôn Nho ...
Dẫn dụ; nhử; thả con tép, bắt con tôm; tung gạch nhử ngọc; thả con săn sắt, bắt con cá rô...
Đập nồi, đánh chìm thuyền; Liều mình tất tay...
Đa luật lệ; mỗi ngành mỗi luật; ngành nào luật ấy; lắm luật; rừng nào cọp đó...
Phạt không đúng tội; phạt không tương xứng với tội ...