Phao chuyên dẫn ngọc (抛砖引玉)
Dẫn dụ; nhử; thả con tép, bắt con tôm; tung gạch nhử ngọc; thả con săn sắt, bắt con cá rô...
Thành ngữ Trung Quốc - 成语
Dẫn dụ; nhử; thả con tép, bắt con tôm; tung gạch nhử ngọc; thả con săn sắt, bắt con cá rô...
Chim bay cá nhảy; chim trời cá nước; chim bay thú chạy...
Ngang ngược; ngông nghênh; cậy thế làm càn...
Gấu bay vào mộng; chủ gặp hiền thần...
Vượt gai chông chặt bụi rậm; vượt mọi chông gai; loại bỏ khó khăn; đạp bằng mọi chông gai...
Mặc giáp cầm vũ khí sắc bén; mặc áo giáp, cầm binh khí; làm người lính chiến ...
Không phải lừa không phải ngựa; trông không giống ai; không phải lừa không phải ngựa (ví với vật hoặ...
Con bướm đêm lao đầu vào lửa; Con thiêu thân lao vào lửa; Lao đầu vào chỗ chết...
Cát bay đá lở...
Không phải vật trong ao; người có chí lớn ...
Thả chim săn và chó săn; cuộc sống săn bắn và lang thang; chim bay chó chạy; cuộc sống sa hoa hưởng ...
Bỗng nhiên thay đổi ý định; đổi ý nhanh chóng; đổi mới dứt khoát...
Bỗng nhiên hối lỗi tỉnh ngộ; nhanh chóng tỉnh ngộ; hối cải tỉnh ngộ...
Dữ dội; ầm ĩ; long trời lở đất; thay đổi triệt để; thay đổi hoàn toàn...
Ập đến như ong vỡ tổ; ùn ùn kéo đến...
Không liên quan nhau; không dính dáng nhau; dùi đục chấm mắm tôm; nước sông không phạm nước giếng...
Tiếng gió tiếng hạc kêu; kinh hồn bạt vía...
Heo lớn rắn dài; kẻ ác độc lớn...
Phong thổ nhân tình; Đất nước con người; Phong tục tập quán; Đất đai con người...
Bám rồng bám phượng; thấy người sang bắt quàng làm họ; dựa hơi người có quyền thế...