Nam Kha nhất mộng (南柯一梦)
Một giấc mộng Nam Kha; giấc mộng Nam Kha; giấc mơ hão huyền; giấc Nam Kha khéo bất bình, bừng con mắ...
Thành ngữ Trung Quốc - 成语
Một giấc mộng Nam Kha; giấc mộng Nam Kha; giấc mơ hão huyền; giấc Nam Kha khéo bất bình, bừng con mắ...
Họ Nguyễn phía Nam, họ Nguyễn phía Bắc; chênh lệch giàu nghèo...
Báo ẩn ở núi Nam Sơn; Ẩn cư ở núi Nam Sơn; Người tài giỏi ẩn dật...
Mũ miện ở phương Nam; nhân tài xuất chúng ...
Gió Nam không mạnh; đối thủ yếu ...
Tù nhân nước Sở đội mũ phía Nam; nam quan Sở tù; tù nhân nước Sở, chỉ tù nhân hoặc tù binh...
Đi sai hướng; hành động trái ngược; hoàn toàn trái ngược; trống đánh xuôi, kèn thổi ngược; nghĩ một ...
Một giuộc; cùng một giuộc; huynh đệ song hành; cá mè một lứa; anh không ra anh, em không ra em (mang...
Đáng quý; quý hoá; quá quý hóa; quý hóa quá...
Nghi ngờ hàng xóm trộm rìu; nghi ngờ mà không có căn cứ, phỏng đoán bừa bãi...
Đạo nghĩa không cho phép thoái thác...
Không lùi bước; bất chấp tất cả; không chút do dự; làm việc nghĩa không được chùn bước...
Nghệ bắn chín mặt trời; Hậu Nghệ bắn mặt trời; hành động dũng cảm vì dân...
Bên ngoài không tránh kẻ thù, bên trong không tránh người thân; không vì thù mà không tiến cử, không...
Miệng cọp gan thỏ; già trái non hột; miệng hùm gan sứa; già trái non hạt...
Ngoài ngu trong trí; ngoài ngốc trong thông minh...
Chơi với lửa có ngày chết cháy; chơi dao có ngày đứt tay...
Mê muội mất cả ý chí; mải mê chơi bời mà quên mất chí hướng...
Ngu Công dời núi; kiên trì đến cùng; không ngại khó, kiên trì đến cùng...
Ngật ngưỡng như trứng chồng; bấp bênh nguy hiểm...