La kiềm cát võng (罗钳吉网)
Lưới kìm kẹp; chỉ việc bức hại, vu cáo tàn ác...
Thành ngữ Trung Quốc - 成语
Lưới kìm kẹp; chỉ việc bức hại, vu cáo tàn ác...
Bắt chim đào chuột; giăng lưới bắt chim, mò chuột; khó kiếm tiền; trên bờ vực phá sản ...
Rồng đến mạch đi; Đầu đuôi ngọn ngành...
Ruộng Lam Điền sinh ngọc; ngọc sinh từ lam điền; cha hiền sinh con hiền; hổ phụ sinh hổ tử...
Nhếch nhác không thể nhìn nổi...
Lang bái một bầy; cấu kết làm bậy; cấu kết với nhau làm việc xấu; thông đồng với nhau làm việc ác...
Cấu kết với nhau làm việc xấu; thông đồng với nhau làm việc ác...
Sói nuốt hổ ăn; ăn uống ngấu nghiến, vội vàng, không giữ ý tứ...
Lòng lang dạ thú; tâm địa độc ác; dã tâm thâm độc; lòng lang dạ sói...
Tốn công tốn của; hao tài tốn của; hao người tốn của; tốn của hao công ...
Tấn công từ xa; điều quân tấn công kẻ địch ở xa; mệt quân đánh xa...
Thân thể mệt mỏi, suy nghĩ lo lắng; lao tam khổ tứ; lao lực suy nghĩ...
Rời nhóm tìm chỗ ở; bỏ đàn; xa rời quần chúng (bỏ tập thể sống một mình)...
Nội bộ lục đục; không đoàn kết (trong tập thể)...
Suối Liêm nước Nhượng, ví việc làm quan thanh liêm hoặc phong tục đẹp...
Dài dòng; lê thê; rườm rà; dài dòng lê thê; dây cà ra dây muống ...
ngọc quý hiếm; ngọc bích giá trị bằng thành quách; đồ quý hiếm giá trị cao...
Đành cố hết năm; cho qua ngày đoạn tháng...
Lợn trắng Liêu Đông; ít thấy nên ngạc nhiên...
Hiểu rõ như lòng bàn tay...