Danh cao nan phó (名高难副)
Danh cao khó vẹn; tiếng thơm khó giữ; Danh khó xứng với thực...
Thành ngữ Trung Quốc - 成语
Danh cao khó vẹn; tiếng thơm khó giữ; Danh khó xứng với thực...
Danh chính ngôn thuận...
Đứng đầu; đậu cao; xếp hạng cao; cầm cờ đi trước; đứng đầu trong danh sách...
Thi rớt; thi trượt; tên xếp dưới Tôn Sơn...
Danh bất hư truyền; danh xứng với thực; xứng với tên thực...
Dòng dõi quý tộc xa xôi ...
Ra lệnh bằng cằm, sai bảo bằng hơi thở; vênh mặt hất hàm sai khiến...
Chỉ mặt tranh cãi tại triều đình; can đảm phê bình; trực tiếp chỉ trích ...
Diệp Công thích rồng; Nói một đằng nghĩ một nẻo...
Diệt địch xong rồi mới ăn cơm sáng (ví với lòng căm thù giặc sâu sắc)...
Phân vân; do dự; lưỡng lự; tần ngần...
Chỉ mệnh lệnh là theo; chỉ nghe lệnh...
Hút nhọt liếm trĩ; nịnh bợ đê tiện ...
Trai dẽ tranh nhau, Ngư ông đắc lợi; ...
Sắc bén không thể cản; khó kìm lại; không thể ngăn cản...
Lê đuôi trong bùn; thà không làm gì còn hơn làm quan...
Dân chúng lầm than; dân không thể sống được; dân không còn cách để sống; cuộc sống bấp bênh...
Dân lấy ăn làm trời; có thực mới vực được đạo...
Lửa đồng không thiêu cháy hết; sức sống mãnh liệt ...
Lấy công chuộc tội...