Dạ dĩ kế nhật (夜以继日)
Đêm tiếp ngày; hết ngày dài lại đêm thâu; suốt ngày suốt đêm; cả ngày lẫn đêm ...
Thành ngữ Trung Quốc - 成语
Đêm tiếp ngày; hết ngày dài lại đêm thâu; suốt ngày suốt đêm; cả ngày lẫn đêm ...
Lửa đồng không thiêu cháy hết; sức sống mãnh liệt ...
Dạ Lang tự đại; tự cao tự đại; huênh hoang khoác lác ...
Dân chúng lầm than; dân không thể sống được; dân không còn cách để sống; cuộc sống bấp bênh...
Dân lấy ăn làm trời; có thực mới vực được đạo...
Danh cao khó vẹn; tiếng thơm khó giữ; Danh khó xứng với thực...
Danh chính ngôn thuận...
Thi rớt; thi trượt; tên xếp dưới Tôn Sơn...
Đứng đầu; đậu cao; xếp hạng cao; cầm cờ đi trước; đứng đầu trong danh sách...
Danh bất hư truyền; danh xứng với thực; xứng với tên thực...
Dòng dõi quý tộc xa xôi ...
Ra lệnh bằng cằm, sai bảo bằng hơi thở; vênh mặt hất hàm sai khiến...
Lấy công chuộc tội...
Lấy cổ phê kim, chỉ việc dùng chuyện xưa để phê phán hiện tại...
Ỷ mạnh hiếp yếu...
Chỉ mặt tranh cãi tại triều đình; can đảm phê bình; trực tiếp chỉ trích ...
Diệp Công thích rồng; Nói một đằng nghĩ một nẻo...
Diệt địch xong rồi mới ăn cơm sáng (ví với lòng căm thù giặc sâu sắc)...
Gắp lửa bỏ tay người; đổ lỗi cho người khác; đẩy tai hoạ cho người khác...
Trông mặt đặt tên; nhìn mặt đặt tên; trông mặt mà bắt hình dong; đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài...