Cam đường di ái (甘棠遗爱)
Lưu lại ân đức; Cây cam đường còn đó...
Thành ngữ Trung Quốc - 成语
Lưu lại ân đức; Cây cam đường còn đó...
Máu chảy đầu rơi; thịt nát xương tan...
高阳 (Cao Dương): Địa danh ở nước Triệu (赵国) thời Chiến Quốc – quê hương của 郦食其 (Li Thực Kỳ). 酒 (Tửu)...
Cao thấp trong lòng; xử lý khéo léo; làm việc có suy tính...
Núi cao nước chảy (ví với tình bạn tri kỷ hoặc âm nhạc tuyệt diệu)...
Mạnh như thác đổ; thế nước trút từ trên cao xuống...
Chi hồ giả dã (trợ từ dùng trong văn ngôn, để diễn tả bài văn hoặc lời nói không rõ ràng); Nói chuyệ...
Chiêu binh mua ngựa; tuyển mộ binh lính, tập hợp lực lượng....
Khoe khoang rêu rao giữa chợ; rêu rao khắp nơi; rêu rao gây sự chú ý...
Rõ ràng như đã vạch trần; rõ ràng; lộ rõ; chành ành; chình ình...
Tơ nhện vết ngựa; manh mối ...
Kẻ thù trên thuyền; bị cô lập hoàn toàn...
Được trọng dụng; được quan tâm...
Chuyên quyền hống hách; Cậy quyền hống hách; Hống hách ngang ngược ...
Hết sức chuyên chú; một lòng một dạ; tập trung ý chí...
Chí tại tứ phương; có tham vọng lớn...
Chết cũng không tỉnh ngộ; cứng đầu cứng cổ...
Chí lớn nhưng tài mọn; lực bất tòng tâm; tay ngắn với chẳng được trời...
Gà nướng rượu bông; tưởng nhớ người đã mất; thịt gà nướng rượu ...
Chạm tay có thể bỏng; quyền thế rất mạnh...