Cách ngạn quan hỏa (隔岸觀火)
Khoanh tay chờ thời...
Thành ngữ Trung Quốc - 成语
Khoanh tay chờ thời...
Mỗi người nói quan điểm của mình; mỗi người phát biểu ý kiến của mình...
Làm theo ý mình; mạnh ai nấy làm...
Thay đổi lề lối; thay đổi thái độ phương pháp...
Lưu lại ân đức; Cây cam đường còn đó...
Cảm kích nước mắt rơi; cảm động đến rơi nước mắt; xúc động rơi lệ...
Túi gấm kế hay; diệu kế cẩm nang; túi khôn (ví với biện pháp kịp thời để giải quyết vấn đề cấp bách)...
Câm như ve mùa đông; im lặng; câm như hến; im như thóc; im bặt như ve sầu mùa đông...
Dệt hoa trên gấm; thêu hoa trên gấm; đã hay lại càng hay...
Tương lai tươi sáng; tiền đồ xán lạn; triển vọng tươi sáng...
Tị nạnh; tính toán chi li; so đo từng tí một...
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng...
Thoát chết trong gang tấc; sống sót qua nguy hiểm...
Gần thì vui, xa thì đến; Người có ơn đức tràn khắp; khiến cho người ở gần phục tòng; người ở xa thàn...
Tận tâm; tận tuỵ; cẩn trọng; cẩn thận; cần cù; thận trọng cẩn thận...
Máu chảy đầu rơi; thịt nát xương tan...
Thâm căn cố đế; ăn sâu bén rễ...
Gần quan được ban lộc; Đài gần mặt nước...
高阳 (Cao Dương): Địa danh ở nước Triệu (赵国) thời Chiến Quốc – quê hương của 郦食其 (Li Thực Kỳ). 酒 (Tửu)...
Cao thấp trong lòng; xử lý khéo léo; làm việc có suy tính...