Ba đào hung dũng (波涛汹涌)
Sóng dâng cao, biển ầm ầm; Sóng lớn cuồn cuộn...
Thành ngữ Trung Quốc - 成语
Sóng dâng cao, biển ầm ầm; Sóng lớn cuồn cuộn...
Cùng ôn kỷ niệm (trải cây gai bên đường ngồi cùng nhau ôn chuyện cũ; bạn bè giữa đường gặp nhau, cùn...
Múa rìu qua mắt thợ; múa rìu trước cửa Lỗ Ban ...
Rắp tâm hại người; lòng lang dạ thú; lòng lang dạ sói; bụng bồ dao găm...
Áo rộng thắt lưng lớn; Áo rộng đai lớn; trang phục của nhà nho thời xưa...
Thắng dễ như bỡn; thắng dễ như trở bàn tay; thắng lợi dễ dàng; gươm chưa dính máu đã thắng...
Chiến tranh không ngại dối lừa; việc quân cơ không nề dối trá; nhà quân sự luôn phải lừa địch...
Binh hùng tướng mạnh; binh lực dồi dào; hùng mạnh...
Binh hoang ngựa loạn; tình trạng chiến tranh loạn lạc, hỗn loạn....
Chiến tranh và tai hoạ liên miên...
Dụng binh cốt ở thần tốc; Hành động nhanh chóng là chìa khóa thành công...
Binh quý ở thần tốc; tốc chiến tốc thắng ...
Quân đội không có danh tiếng hoặc không được công nhận; không được chính danh...
Đổi tên đổi họ; thay đổi danh tính ...
Thay đổi không có phương hướng; biến hóa vô định, không rập khuôn; biến hóa vô phương...
Tai biến phát sinh ở nách; tai họa vào nách; rắc rối hoặc nguy hiểm trong sân sau của chính mình ...
Khoảng trời riêng; thế giới mới; thế giới thần tiên; chân trời riêng; cõi riêng biệt; mảnh trời riên...
Không còn gì thêm; Không có gì đặc biệt...
Giải quyết khó khăn gỡ rối; giải quyết tranh chấp; hoà giải tranh chấp; giải quyết mâu thuẫn ...
Núi đè trứng; việc dễ dàng...