繁體: 垂頭喪氣 | Pinyin: chuí tóu sàng qì 📖 Phiên âm Hán-Việt Thùy đầu tang khí 💡 Nghĩa Tiếng Việt Cúi đầu mất khí thế; ủ rũ; buồn nản; chán ngán; thất vọng; xìu mặt; mất tinh thần; buồn bã chán nản 📚…
Thùy đầu tang khí (垂头丧气)
Bài viết yêu cầu Access Key
Nhập key do tác giả cung cấp để mở khóa toàn bộ nội dung.
Bạn cần đăng nhập trước khi dùng Access Key.
Nếu đã được cấp quyền, hãy đăng nhập rồi quay lại trang này.