繁體: 天經地義 | Pinyin: tiān jīng dì yì 📖 Phiên âm Hán-Việt Thiên kinh địa nghĩa 💡 Nghĩa Tiếng Việt Thiên kinh địa nghĩa; lẽ đương nhiên; điều hiển nhiên; lý lẽ chính đáng; đạo lý hiển nhiên; hai năm…
Thiên kinh địa nghĩa (天经地义)
Bài viết yêu cầu Access Key
Nhập key do tác giả cung cấp để mở khóa toàn bộ nội dung.
Bạn cần đăng nhập trước khi dùng Access Key.
Nếu đã được cấp quyền, hãy đăng nhập rồi quay lại trang này.