繁體: 親痛仇快 | Pinyin: qīn tòng chóu kuài 📖 Phiên âm Hán-Việt Thân thống cừu khoái 💡 Nghĩa Tiếng Việt Kẻ thù khoái trá, người thân đau lòng; lợi cho địch hại cho ta; người thân đau xót, kẻ thù mừng…
Thân thống cừu khoái (亲痛仇快)
Bài viết yêu cầu Access Key
Nhập key do tác giả cung cấp để mở khóa toàn bộ nội dung.
Bạn cần đăng nhập trước khi dùng Access Key.
Nếu đã được cấp quyền, hãy đăng nhập rồi quay lại trang này.