繁體: 心甘情願 | Pinyin: xīn gān qíng yuàn 📖 Phiên âm Hán-Việt Tâm cam tình nguyện 💡 Nghĩa Tiếng Việt Tình nguyện; tự nguyện; cam lòng; cam tâm tình nguyện (chịu khổ sở, thiệt thòi) 📚 Giải thích chi…
Tâm cam tình nguyện (心甘情愿)
Bài viết yêu cầu Access Key
Nhập key do tác giả cung cấp để mở khóa toàn bộ nội dung.
Bạn cần đăng nhập trước khi dùng Access Key.
Nếu đã được cấp quyền, hãy đăng nhập rồi quay lại trang này.