繁體: 有備無患 | Pinyin: yǒu bèi wú huàn 📖 Phiên âm Hán-Việt Hữu bị vô hoạn 💡 Nghĩa Tiếng Việt Dự phòng; lo trước khỏi hoạ; phòng trước vô hại; cẩn tắc vô ưu; phòng bệnh hơn chữa bệnh; có phòng bị trước…
Hữu bị vô hoạn (有备无患)
Bài viết yêu cầu Access Key
Nhập key do tác giả cung cấp để mở khóa toàn bộ nội dung.
Bạn cần đăng nhập trước khi dùng Access Key.
Nếu đã được cấp quyền, hãy đăng nhập rồi quay lại trang này.