繁體: 苟延殘喘 | Pinyin: gǒu yán cán chuǎn 📖 Phiên âm Hán-Việt Cẩu diên tàn suyễn 💡 Nghĩa Tiếng Việt Kéo dài hơi tàn; ngắc ngoải; kéo dài hơi tàn; thoi thóp (sống một cách miễn cưỡng) 📚 Giải thích chi…
Cẩu diên tàn suyễn (苟延残喘)
Bài viết yêu cầu Access Key
Nhập key do tác giả cung cấp để mở khóa toàn bộ nội dung.
Bạn cần đăng nhập trước khi dùng Access Key.
Nếu đã được cấp quyền, hãy đăng nhập rồi quay lại trang này.