繁體: 按圖索驥 | Pinyin: àn tú suǒ jì 📖 Phiên âm Hán-Việt Án đồ sách kí 💡 Nghĩa Tiếng Việt Dựa theo bản đồ tìm ngựa; máy móc; thiếu sáng kiến; rập khuôn; bắt chước mù quáng; theo trang vẽ đi tìm ngựa…
Án đồ sách kí (按图索骥)
Bài viết yêu cầu Access Key
Nhập key do tác giả cung cấp để mở khóa toàn bộ nội dung.
Bạn cần đăng nhập trước khi dùng Access Key.
Nếu đã được cấp quyền, hãy đăng nhập rồi quay lại trang này.