Pinyin: àn bù jiù bān 📖 Phiên âm Hán-Việt Án bộ tự ban 💡 Nghĩa Tiếng Việt Làm từng bước; dần từng bước; tuần tự nhi tiến; tuần tự mà tiến; hoàn thành từng bước; thực thi từng bước một; dần dần…
Án bộ tự ban (按部就班)
Bài viết yêu cầu Access Key
Nhập key do tác giả cung cấp để mở khóa toàn bộ nội dung.
Bạn cần đăng nhập trước khi dùng Access Key.
Nếu đã được cấp quyền, hãy đăng nhập rồi quay lại trang này.